TRỞ VỀ

[Hướng dẫn] [BÍ TỊCH VÕ LÂM] NGHỆ THUẬT PHỐI ĐỒ NGŨ HÀNH (PHIÊN BẢN ĐỒ XANH/ TÍM)

27/06/2026 03:02

1. Nguyên Lý Khởi Chạy Ngũ Hành Tương Sinh

Trước khi lựa chọn trang bị, chư vị cần khắc cốt ghi tâm quy luật tương sinh của trời đất: Mộc sinh Hỏa ➔ Hỏa sinh Thổ ➔ Thổ sinh Kim ➔ Kim sinh Thủy ➔ Thủy sinh Mộc.

Năm cặp trang bị đối xứng trên cơ thể:

  • Cặp 1: Hạng Liên – Y Phục

  • Cặp 2: Nón – Vũ khí

  • Cặp 3: Giày – Nhẫn (trên)

  • Cặp 4: Ngọc bội – Hộ Uyển (Hộ Uyển)

  • Cặp 5: Yêu Đới – Nhẫn (dưới)

Quy tắc kích hoạt dòng ẩn chéo:

  • Y Phục và Hạng Liên sẽ kích thuộc tính ẩn cho Vũ khí & Mũ.

  • Vũ khí sẽ kích thuộc tính ẩn cho Giày & Nhẫn (trên).

  • Quy tắc kích 1 dòng: ví dụ Nga my mặc áo hệ Mộc có dòng ẩn là "Kháng lôi 30%" thì sẽ tự động kích dòng đó, mặc cả set đồ hệ Mộc cũng được

  • mộc kích hỏa

  • hỏa kích thổ

  • thổ kích kim

  • kim kích thủy

  • thủy kích mộc

2. Từ Điển Thuật Ngữ Giang Hồ

Để đọc hiểu các dòng chỉ số, chư vị cần nằm lòng các ký hiệu sau:

  • chst: Chuyển hóa sát thương thành nội lực.

  • tglc / tgtd / tgc: Giảm thời gian làm chậm / trúng độc / choáng.

  • tddc / tdd: Tốc độ di chuyển / Tốc độ đánh.

  • ptvl / stvl: Phòng thủ vật lý / Sát thương vật lý.

 

3. Cách Build đồ ngũ hành theo vũ khí hệ

Tùy thuộc vào vũ khí cầm trên tay, chư vị sẽ quyết định được hướng đi của cả set đồ còn lại:

A. Vũ Khí Hệ Kim (Lấy Sát Thương Vật Lý & Kháng Độc)

  • Sử dụng cho: Nga My Kiếm, Thúy Yên Đao, Thiếu Lâm Đao, Côn Lôn Đao (tăng damage), Đường Môn (Nỏ, Phi Đao, Tiêu).

  • Bộ trang bị đi kèm: Mũ Kim | Y Phục + Hạng Liên Thổ | Yêu Đới + Nhẫn (dưới) Hỏa | Hộ Uyển + Ngọc bội Mộc | Giày + Nhẫn (trên) Thủy.

 

B. Vũ Khí Hệ Mộc (Lấy Độc Sát Nội Công & Kháng Lôi)

  • Sử dụng cho: Ngũ Độc Chưởng (rút độc nhanh), Ngũ Độc Đao / Thúy Yên Đao / Đường Môn (chủ yếu dùng để săn Boss).

  • Bộ trang bị đi kèm: Mũ Mộc | Y Phục + Hạng Liên Thủy | Yêu Đới + Nhẫn (dưới) Kim | Hộ Uyển + Ngọc bội Thổ | Giày + Nhẫn (trên) Hỏa.

 

C. Vũ Khí Hệ Thủy (Lấy Băng Sát & Giảm Choáng)

  • Sử dụng cho: Thiên Vương (Thương, Đao, Chùy), Võ Đang Kiếm, Nga My Chưởng, Cái Bang Bổng, Thiên Nhẫn Kích, Ngũ Độc Đao (chuyên PK), Côn Lôn Đao (lấy làm chậm)

  • Bộ trang bị đi kèm: Mũ Thủy | Y Phục + Hạng Liên Kim | Yêu Đới + Nhẫn (dưới) Thổ | Hộ Uyển + Ngọc bội Hỏa| Giày + Nhẫn (trên) Mộc.



D. Vũ Khí Hệ Hỏa (Lấy Hỏa Sát Nội Công & Thời Gian Làm Chậm)

  • Sử dụng cho: Cái Bang Chưởng (Rồng), Thiên Nhẫn Đao (Thiên Ngoại Lưu Tinh). Yêu cầu tối thiểu mốc hỏa sát nội công 198-200.

  • Bộ trang bị chuyên dụng đi kèm: Mũ Hỏa (ptvl + tglc) | Y Phục Mộc (TG phục hồi + kháng lôi) | Hạng Liên Mộc (Kháng tất cả + kháng lôi) | Giày Thổ (tddc + kháng băng) | Nhẫn trên Thổ (kháng băng + tgtd) | Hộ Uyển + Ngọc bội Kim (kháng độc) | Nhẫn dưới Thủy (kháng hỏa + tgc).

 

E. Vũ Khí Hệ Thổ (Lấy Lôi Sát Nội Công & Kháng Băng)

  • Sử dụng cho: Võ Đang Khí (Quyền), Côn Lôn Kiếm (Sét). Yêu cầu mốc lôi sát nội công tối đa 200 điểm.

  • Bộ trang bị đi kèm: Mũ Thổ | Y Phục + Hạng Liên Hỏa | Yêu Đới + Nhẫn (dưới) Mộc | Hộ Uyển + Ngọc bội Thủy| Giày + Nhẫn (trên) Kim.

 

 

4. Bảng Tổng Hợp Tuyệt Phối Ngũ Hành Cho Thập Đại Môn Phái

Để tránh việc tẩu hỏa nhập ma khi chọn trang bị, chư vị có thể tra cứu nhanh qua bảng tổng hợp lộ trình phối đồ sau:

Môn Phái

Nhánh Tu Luyện

Hệ Vũ Khí Tối Ưu

Mục Đích Tuyệt Học

Thiếu Lâm

Đao, Bổng, Quyền

Kim

Tối đa hóa sát thương vật lý điểm.

Thiên Vương

Thương, Đao, Chùy

Thủy

Lấy băng sát ngoại công và kháng hỏa.

Nga My

Kiếm Pháp

Kim

Tăng STVL (chiêu 9x đã có sẵn băng sát).

 

Chưởng / Buff

Thủy / Hỏa

Thủy (Lấy băng sát) / Hỏa (Làm chậm địch).

Thúy Yên

Đao Pháp

Kim

Lấy lượng STVL điểm tối đa để sốc sát thương.

 

Chưởng Pháp

Thủy / Hỏa

Tương tự Nga My Chưởng.

Ngũ Độc

Đao Pháp

Thủy

Tối ưu PK nhờ hiệu ứng băng sát làm chậm.

 

Chưởng Pháp

Mộc

Rút máu độc nội công cực nhanh.

Đường Môn

Phi Đao, Nỏ, Tụ Tiễn

Kim

Bắt buộc lấy STVL điểm để bùng nổ damage.

 

Bạo Vũ Lê Hoa

Thủy

Có thể dùng để lấy băng sát ngoại công.

Cái Bang

Chưởng (Rồng)

Hỏa

Đạt mốc Hỏa sát nội công 200, thiêu rụi kẻ địch.

 

Bổng Pháp

Thủy

Lấy băng sát ngoại và giảm thời gian choáng.

Thiên Nhẫn

Đao Pháp

Hỏa

Tương tự Cái Bang Rồng.

 

Mẫu Thuật (Thương)

Thủy

Lấy sát thương băng.

Võ Đang

Kiếm Pháp

Thủy

Lấy băng sát ngoại công.

 

Khí (Quyền)

Thổ

Cố Hộ Uyển lấy lốc Lôi sát nội công 200.

Côn Lôn

Đao Pháp

Kim / Thủy

Kim (Tối đa sát thương) / Thủy (Tối đa hiệu ứng).

 

Kiếm (Sét)

Thổ

Lấy Lôi sát nội công cường hóa sát thương.

 

Tân Võ Lâm
ĐĂNG NHẬP
ĐĂNG KÝ
Tin tức - Sự kiện
Tin tức [BÍ TỊCH VÕ LÂM] NGHỆ THUẬT PHỐI ĐỒ NGŨ...

[Hướng dẫn] [BÍ TỊCH VÕ LÂM] NGHỆ THUẬT PHỐI ĐỒ NGŨ HÀNH (PHIÊN BẢN ĐỒ XANH/ TÍM)

27/06/2026 03:02

1. Nguyên Lý Khởi Chạy Ngũ Hành Tương Sinh

Trước khi lựa chọn trang bị, chư vị cần khắc cốt ghi tâm quy luật tương sinh của trời đất: Mộc sinh Hỏa ➔ Hỏa sinh Thổ ➔ Thổ sinh Kim ➔ Kim sinh Thủy ➔ Thủy sinh Mộc.

Năm cặp trang bị đối xứng trên cơ thể:

  • Cặp 1: Hạng Liên – Y Phục

  • Cặp 2: Nón – Vũ khí

  • Cặp 3: Giày – Nhẫn (trên)

  • Cặp 4: Ngọc bội – Hộ Uyển (Hộ Uyển)

  • Cặp 5: Yêu Đới – Nhẫn (dưới)

Quy tắc kích hoạt dòng ẩn chéo:

  • Y Phục và Hạng Liên sẽ kích thuộc tính ẩn cho Vũ khí & Mũ.

  • Vũ khí sẽ kích thuộc tính ẩn cho Giày & Nhẫn (trên).

  • Quy tắc kích 1 dòng: ví dụ Nga my mặc áo hệ Mộc có dòng ẩn là "Kháng lôi 30%" thì sẽ tự động kích dòng đó, mặc cả set đồ hệ Mộc cũng được

  • mộc kích hỏa

  • hỏa kích thổ

  • thổ kích kim

  • kim kích thủy

  • thủy kích mộc

2. Từ Điển Thuật Ngữ Giang Hồ

Để đọc hiểu các dòng chỉ số, chư vị cần nằm lòng các ký hiệu sau:

  • chst: Chuyển hóa sát thương thành nội lực.

  • tglc / tgtd / tgc: Giảm thời gian làm chậm / trúng độc / choáng.

  • tddc / tdd: Tốc độ di chuyển / Tốc độ đánh.

  • ptvl / stvl: Phòng thủ vật lý / Sát thương vật lý.

 

3. Cách Build đồ ngũ hành theo vũ khí hệ

Tùy thuộc vào vũ khí cầm trên tay, chư vị sẽ quyết định được hướng đi của cả set đồ còn lại:

A. Vũ Khí Hệ Kim (Lấy Sát Thương Vật Lý & Kháng Độc)

  • Sử dụng cho: Nga My Kiếm, Thúy Yên Đao, Thiếu Lâm Đao, Côn Lôn Đao (tăng damage), Đường Môn (Nỏ, Phi Đao, Tiêu).

  • Bộ trang bị đi kèm: Mũ Kim | Y Phục + Hạng Liên Thổ | Yêu Đới + Nhẫn (dưới) Hỏa | Hộ Uyển + Ngọc bội Mộc | Giày + Nhẫn (trên) Thủy.

 

B. Vũ Khí Hệ Mộc (Lấy Độc Sát Nội Công & Kháng Lôi)

  • Sử dụng cho: Ngũ Độc Chưởng (rút độc nhanh), Ngũ Độc Đao / Thúy Yên Đao / Đường Môn (chủ yếu dùng để săn Boss).

  • Bộ trang bị đi kèm: Mũ Mộc | Y Phục + Hạng Liên Thủy | Yêu Đới + Nhẫn (dưới) Kim | Hộ Uyển + Ngọc bội Thổ | Giày + Nhẫn (trên) Hỏa.

 

C. Vũ Khí Hệ Thủy (Lấy Băng Sát & Giảm Choáng)

  • Sử dụng cho: Thiên Vương (Thương, Đao, Chùy), Võ Đang Kiếm, Nga My Chưởng, Cái Bang Bổng, Thiên Nhẫn Kích, Ngũ Độc Đao (chuyên PK), Côn Lôn Đao (lấy làm chậm)

  • Bộ trang bị đi kèm: Mũ Thủy | Y Phục + Hạng Liên Kim | Yêu Đới + Nhẫn (dưới) Thổ | Hộ Uyển + Ngọc bội Hỏa| Giày + Nhẫn (trên) Mộc.



D. Vũ Khí Hệ Hỏa (Lấy Hỏa Sát Nội Công & Thời Gian Làm Chậm)

  • Sử dụng cho: Cái Bang Chưởng (Rồng), Thiên Nhẫn Đao (Thiên Ngoại Lưu Tinh). Yêu cầu tối thiểu mốc hỏa sát nội công 198-200.

  • Bộ trang bị chuyên dụng đi kèm: Mũ Hỏa (ptvl + tglc) | Y Phục Mộc (TG phục hồi + kháng lôi) | Hạng Liên Mộc (Kháng tất cả + kháng lôi) | Giày Thổ (tddc + kháng băng) | Nhẫn trên Thổ (kháng băng + tgtd) | Hộ Uyển + Ngọc bội Kim (kháng độc) | Nhẫn dưới Thủy (kháng hỏa + tgc).

 

E. Vũ Khí Hệ Thổ (Lấy Lôi Sát Nội Công & Kháng Băng)

  • Sử dụng cho: Võ Đang Khí (Quyền), Côn Lôn Kiếm (Sét). Yêu cầu mốc lôi sát nội công tối đa 200 điểm.

  • Bộ trang bị đi kèm: Mũ Thổ | Y Phục + Hạng Liên Hỏa | Yêu Đới + Nhẫn (dưới) Mộc | Hộ Uyển + Ngọc bội Thủy| Giày + Nhẫn (trên) Kim.

 

 

4. Bảng Tổng Hợp Tuyệt Phối Ngũ Hành Cho Thập Đại Môn Phái

Để tránh việc tẩu hỏa nhập ma khi chọn trang bị, chư vị có thể tra cứu nhanh qua bảng tổng hợp lộ trình phối đồ sau:

Môn Phái

Nhánh Tu Luyện

Hệ Vũ Khí Tối Ưu

Mục Đích Tuyệt Học

Thiếu Lâm

Đao, Bổng, Quyền

Kim

Tối đa hóa sát thương vật lý điểm.

Thiên Vương

Thương, Đao, Chùy

Thủy

Lấy băng sát ngoại công và kháng hỏa.

Nga My

Kiếm Pháp

Kim

Tăng STVL (chiêu 9x đã có sẵn băng sát).

 

Chưởng / Buff

Thủy / Hỏa

Thủy (Lấy băng sát) / Hỏa (Làm chậm địch).

Thúy Yên

Đao Pháp

Kim

Lấy lượng STVL điểm tối đa để sốc sát thương.

 

Chưởng Pháp

Thủy / Hỏa

Tương tự Nga My Chưởng.

Ngũ Độc

Đao Pháp

Thủy

Tối ưu PK nhờ hiệu ứng băng sát làm chậm.

 

Chưởng Pháp

Mộc

Rút máu độc nội công cực nhanh.

Đường Môn

Phi Đao, Nỏ, Tụ Tiễn

Kim

Bắt buộc lấy STVL điểm để bùng nổ damage.

 

Bạo Vũ Lê Hoa

Thủy

Có thể dùng để lấy băng sát ngoại công.

Cái Bang

Chưởng (Rồng)

Hỏa

Đạt mốc Hỏa sát nội công 200, thiêu rụi kẻ địch.

 

Bổng Pháp

Thủy

Lấy băng sát ngoại và giảm thời gian choáng.

Thiên Nhẫn

Đao Pháp

Hỏa

Tương tự Cái Bang Rồng.

 

Mẫu Thuật (Thương)

Thủy

Lấy sát thương băng.

Võ Đang

Kiếm Pháp

Thủy

Lấy băng sát ngoại công.

 

Khí (Quyền)

Thổ

Cố Hộ Uyển lấy lốc Lôi sát nội công 200.

Côn Lôn

Đao Pháp

Kim / Thủy

Kim (Tối đa sát thương) / Thủy (Tối đa hiệu ứng).

 

Kiếm (Sét)

Thổ

Lấy Lôi sát nội công cường hóa sát thương.

 

Tân Võ Lâm

TẢI GAME

NẠP GAME